Low-Profile Lay-In 600 mm x 600 mm Metric Ceiling Tile Loudspeaker with 200 mm (8 in) Driver
LCT 81C/T là loa trần toàn dải được thiết kế để lắp vào trần lưới treo kiểu Mỹ có kích thước 2 ft x 2 ft mà không cần cắt gạch trần, giúp việc lắp đặt dễ dàng và tiết kiệm chi phí với mức độ lộn xộn tối thiểu . Độ sâu cấu hình thấp chỉ 100 mm (4 in) cho phép loa vừa với những vị trí mà loa sâu hơn không có.
Loa này được thiết kế để mang lại hiệu suất tuyệt vời cho âm nhạc từ nhẹ đến trung bình trong nhiều ứng dụng, bao gồm lớp học giáo dục, hệ thống âm nhạc kinh doanh, cửa hàng bán lẻ, hệ thống âm nhạc/phóng thanh, sân bay, phòng tiếp tân/chờ, phòng chờ, phòng xử án , phòng họp, v.v.
Độ nhạy rất cao 96 dB mang lại mức âm thanh tối đa, ngay cả ở cài đặt nhấn thấp. LCT 81C/T chứa trình điều khiển hình nón kép 200 mm (8 in) với độ nhạy rất cao 96 dB. Củ loa có cuộn dây âm thanh đường kính 25 mm (1 in) với dây dẫn nhiệt độ cao và cuộn dây Kapton để tản điện tốt hơn và có độ tin cậy lâu dài. Bộ biến áp 10 Watt tích hợp của loa mang đến sự linh hoạt bằng cách cho phép sử dụng trên các đường truyền loa phân tán 100V hoặc 70V, cũng như ở mức 8 ohm (trở kháng thấp) để truyền động trực tiếp từ bộ khuếch đại công suất trở kháng thấp. Việc điều chỉnh thuận tiện thông qua một công tắc xoay ở phía bên của vỏ phía sau. Hai tab đính kèm địa chấn an toàn được cung cấp để cố định vào sàn trần, cộng với 4 lỗ được cung cấp – một lỗ ở mỗi góc. Màu sắc của lưới tản nhiệt đục lỗ là màu trắng.
Không dành cho hệ thống trần có kích thước 600 x 600.
Thông số kỹ thuật
| Drivers | High-efficiency 200 mm (8 inch) dual-cone driver with 25 mm (1 in) diameter voice coil, Kapton coil former, and high-temperature voice coil wire. |
| Frequency Range (-10dB) | 100 Hz – 16 kHz |
| Sensitivity | 96 dB (2 kHz – 6 kHz) |
| Coverage Angle | 100° conical |
| Maximum SPL (1m) | 108 dB (low-impedance, 116 dB peak) 106 dB (top 70V/100V tap) |
| Impedance | 8 ohms (in direct/thru setting) |
| Transformer Taps | 10 W, 5 W, 2.5 W (plus 1.3 W @ 70V) |
| Recommended Protective High-Pass | 90 Hz high-pass (24 dB/oct) for 8Ω direct or any 70V or 100V tap setting |
| Power Capacity (at low-Z) | 40 Watts Continuous Program Power 20 Watts Continuous Pink Noise |
| Input Connectors | Bare wire inside protected in touch-proof wiring compartment. |
| Tap Selector | Rotary switch accessible from side of backcan |
| Materials | Steel rear enclosure, front baffle, and perforated grille |
| Grille Color | White |
| Safety Agency | Suitable for use in air handling spaces certified per UL1480A, Speakers for Commercial and Professional Use; UL2043, Standard for Fire Test for Heat and Visible Smoke Release for Discrete Products Installed in Air-Handling Spaces; NFPA90 & NFPA70; S7232/UL Listed, Signaling Speaker. |
| Dimensions | 595 x 595 x 103 mm (23.4 x 23.4 x 4.1 in) |
| Net Weight | 6.9 kg (15.2 lbs) each |
| Shipping Weight | 15.5 kg (34.2 lbs) per pair-pack |
| Ceiling Cutout Size | No cutout required. Speaker drops into ceiling grid |
| Suspension / Safety-Seismic Attachment Points | Two tabs on back baffle, plus 4 holes in corners |
| Power Rating | See transformer taps |
| Color | White |
| Backcan | formed steel (blind-mount) |
| Baffle/Rim | Metal |
| Plenum Usage | Yes, backcan included |



