Audac CIRA5 được trang bị một củ loa 5 ¼” sử dụng màng loa bằng chất liệu polypropylene, kết hợp với loa tweeter Mylar 1” có bộ định pha (phase plug), mang lại hiệu suất vượt trội ngay cả khi nghe ở góc lệch trục. Các vật liệu được lựa chọn đảm bảo hiệu suất âm thanh với độ méo thấp cùng dải tần số mượt mà
| Peak power handling | 120 W | |
| Program power handling | 60 W | |
| Continuous power (AES) | 30 W | |
| Sound Pressure (Max. W/1m) | @ 100 V | 102 dB |
| Sensitivity (1W/1m) | 87 dB | |
| Frequency | Response (± 3 dB) | 60 Hz – 20 kHz |
| Speaker type | 2-way coaxial | |
| Impedance | 16 Ω (CIRA530D) | |
| 8 Ω (CIRA506 & CIRA524) | ||
| Frequency | Range (-10 dB) | 45 Hz – 20 kHz |
| Dispersion | Conical | 145° |
| Connectors | Multi-tap Fast-con™ connections | |
| Drivers | HF | 1” |
| LF | 5 ¼” Woofer | |
| Line Transformer Tappings | 1 | 6 W – 1667 Ω (CIRA506) |
| 24 W – 417 Ω (CIRA524) | ||
| 2 | 3 W – 3333 Ω (CIRA506) | |
| 12 W – 833 Ω (CIRA524) | ||
| 3 | 1.5 W – 6667 Ω (CIRA506) | |
| 6 W – 1667 Ω (CIRA524) | ||



